nhừ

  1. ph. t. 1. Nói thức ăn chín kỹ: Thịt bung nhừ. 2. ê ẩm: Đau nhừ cả người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhừ
Thịt bung nhừ trong nồi đất.