bửng

  1. motte (de terre)
    • Đánh cây cả bửng để đi trồng chỗ khác
      transplanter une plante avec sa motte
  2. hayon (de charrette)
    • Tháo bửng sau để dỡ hàng
      enlever le hayon de derrière pour décharger les marchandises

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bửng"

bửng
Người nông dân nhấc một bửng đất lên để trồng cây mới.