balèze

Học thuật
Thân thiện
balèze

Un balèze soulève des haltères lourdes à la salle de sport.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • To khỏe, lực lưỡng: Dùng để miêu tả một người thân hình to lớn, bắp khỏe mạnh.
  2. Danh từ (thông tục):

    • Người to khỏe, người lực lưỡng: Chỉ một người vóc dáng to lớn cường tráng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est vraiment balèze, ce type ! (Anh chàng đó đúngto khỏe thật!)
    • Elle a des bras balèzes. ( ấy những cánh tay lực lưỡng.)
  • Danh từ:

    • Attention, c'est un balèze, il peut soulever des poids énormes. (Cẩn thận đấy, hắnmột tay to khỏe, có thể nâng những quả tạ khổng lồ.)
    • Les deux balèzes gardaient la porte. (Hai lực lưỡng đang canh giữ cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être balèze en [quelque chose]" (thông tục): Rất giỏi, rất cừ về một lĩnh vực nào đó. (Nghĩa bóng, mở rộng từ ý "mạnh mẽ").
    • Il est balèze en informatique. (Anh ta rất cừ về tin học.)
    • Elle est balèze en maths. ( ấy rất giỏi toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Balèzerie (danh từ, thông tục, hiếm gặp): Sự to khỏe, vẻ ngoài lực lưỡng.
  • Costaud (tính từ/danh từ, thông tục): Có nghĩa tương tự, chỉ người to khỏe, chắc nịch.
  • Musclé(e) (tính từ): Có cơ bắp, vạm vỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Fort(e): Khỏe.
  • Robuste: Cường tráng, khỏe mạnh.
  • Herculeen(ne): (Văn chương) Khỏe như Hercules, lực lưỡng.
Lưu ý sử dụng
  • "Balèze"một từ thuộc ngôn ngữ thông tục, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hay văn viết chính thức.
  • Từ này thường được dùng với sắc thái tích cực, ngưỡng mộ hoặc trầm trồ về thể chất hoặc năng lực.
balèze

Un balèze soulève des haltères lourdes à la salle de sport.

tính từ
  1. to khoẻ (người)
danh từ
  1. người to khoẻ