balise

danh từ giống cái
  1. cọc tiêu (để hướng dẫn tàu , máy bay, để cắm con đường sẽ xây dựng...)
  2. quả chuối hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "balise"

balise
Un marin pose une balise rouge sur le rivage.