balès

Học thuật
Thân thiện
balès

Un homme balès soulève des haltères à la salle de sport.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • To lớn, vạm vỡ, lực lưỡng: Dùng để miêu tả một người thân hình cao lớn, bắp mạnh mẽ một cách ấn tượng.
    • Xuất sắc, cừ khôi, đỉnh cao (trong một lĩnh vực nào đó): Dùng để chỉ ai đó rất giỏi, rất tài năng hoặc thứ đó rất ấn tượng, tuyệt vời.
  2. Danh từ (thông tục):

    • Người to lớn, lực sĩ: Chỉ một người đàn ông thân hình to lớn bắp.
    • Tay cừ, cao thủ: Chỉ một người rất giỏi, rất năng lực trong một lĩnh vực cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est vraiment balèze, ce type ! (Anh chàng đó đúngto con/lực lưỡng thật!)
    • C'est un joueur de tennis balèze. (Anh ấymột tay vợt cừ khôi.)
    • J'ai vu un film balèze hier soir. (Tối qua tôi đã xem một bộ phim tuyệt đỉnh.)
  • Danh từ:

    • Fais attention, c'est un vrai balèze. (Cẩn thận đấy, hắn tamột tay to con thực sự.)
    • En informatique, c'est un balèze. (Về tin học, anh tamột cao thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thuộc ngôn ngữ thông tục, được sử dụng phổ biến trong khẩu ngữ, đặc biệttrong giới trẻ. mang sắc thái tích cực, thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc ấn tượng.
  • Có thể dùng để nói về cả người sự vật/việc (như một bộ phim, một buổi biểu diễn, một kỹ năng).
Biến thể từ gần giống
  • Balèze (tính từ & danh từ): Đâydạng viết chính tả phổ biến chuẩn hơn của balès. Cả hai cùng nghĩa cách dùng.
    • C'est un problème balèze. (Đómột vấn đề hóc búa/khó nhằn.)
Từ đồng nghĩa
  • Costaud (adj & n): chắc khỏe, mạnh mẽ; người to khỏe.
  • Fort (adj): mạnh, giỏi.
  • Énorme (adj, thông tục): to lớn, tuyệt vời, đỉnh.
  • Un as (n): một tay cừ, một bậc thầy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ này do tính từ/danh từ thông tục.)

Thành ngữ liên quan
  • Être un balèze en [quelque chose]: Là một chuyên gia, một tay cừ trong lĩnh vực đó.
    • Il est un balèze en maths. (Cậu ấymột tay cừ trong môn toán.)
balès

Un homme balès soulève des haltères à la salle de sport.

tính từ & danh từ
  1. như balèze