balancier

danh từ giống đực
  1. con lắc
    • Balancier d'une horloge
      con lắc đồng hồ
  2. gây thăng bằng (của người nhảy trên dây)
  3. ván thăng bằng (của một số sâu bọ)
  4. (từ , nghĩa ) máy đúc tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "balancier"

balancier
L'horloger ajuste le balancier de la vieille horloge de parquet.