balancer

/'bælənse/
ngoại động từ
  1. lắc, đu đưa
    • Balancer un hamac
      đưa võng
  2. làm cho thăng bằng, làm cho cân đối
    • Balancer une cargaison
      xếp hàng cho tàu thăng bằng
    • Balancer ses phrases
      sửa cho câu văn cân đối
  3. (thân mật) quẳng, vứt
    • Balancer un objet par la fenêtre
      quẳng một vật qua cửa sổ
  4. (thân mật) đuổi, thải
    • Balancer un employé
      thải một nhân viên
  5. (từ , nghĩa ) cân nhắc
    • Balancer le pour et le contre
      cân nhắc lợi hại
nội động từ
  1. lúc lắc, đu đưa
  2. do dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "balancer"