bald-faced

Adjective
  1. không bị kiềm chế, trói buộc bởi các lề thói thông thường, các khuôn phép; trơ tráo, mặt dày mày dạn
    • bald-faced lies
      những lời nói dối trơ tráo
  2. (động vật) những đốm trắng trên mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

bald-faced
A bald-faced hornet builds its nest under the eaves of a house.