đụp

  1. Patch over again
    • Cái áo đụp
      A jacket with patches sewn on patches.
  2. () Graduate as junior bacherlor many times
  3. Brazen faced
    • Cái thằng mặt đụp!
      What a brazen-faced type!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đụp"

đụp
Chiếc áo bà ba cũ kỹ ấy đã bị đụp nhiều chỗ.