baliseur

danh từ
  1. người đặt cọc tiêu
  2. người trông coi cọc tiêu
danh từ giống đực
  1. tàu đặt cọc tiêu (cũng navirc baliseur)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

baliseur
Le baliseur pose une bouée dans le chenal.