ballotter

ngoại động từ
  1. lúc lắc, đu đưa
    • Les flots ballottent le navire
      sóng làm con tàu lúc lắc
  2. (nghĩa bóng) làm cho lưỡng lự
    • Être ballotté entre des sentiments contraires
      lưỡng lự giữa những tình cảm trái ngược
nội động từ
  1. lúc lắc, đu đưa
    • Tête qui ballotte
      đầu lúc lắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ballotter"