banian

/'bæniən/ Cách viết khác : (banyan) /'bæniən/
danh từ giống đực
  1. người theo giáo phái Ba-ni-an (Ân Độ)
  2. (thực vật học) cây đa (cũng) figuier banian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "banian"

banian
Un banian majestueux étend ses racines aériennes dans une forêt tropicale.