break

/breik/
Học thuật
Thân thiện
break

The student takes a short break between classes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự gãy, sự đứt, sự vỡ: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc một vật bị tách ra thành nhiều mảnh hoặc không còn nguyên vẹn.
    • Sự gián đoạn, sự nghỉ ngơi: Khoảng thời gian tạm dừng một hoạt động nào đó.
    • Cơ hội, dịp may: Một tình huống thuận lợi bất ngờ.
    • Sự đột ngột thay đổi: Sự chuyển biến đột ngột trong một tình huống, trạng thái hoặc điều kiện.
  2. Động từ:

    • Làm gãy, làm vỡ, làm đứt: Hành động khiến một vật thể bị tách ra, nứt ra hoặc không còn nguyên vẹn.
    • Phá vỡ, làm gián đoạn: Hành động chấm dứt hoặc làm ngừng một cái đó đang diễn ra liên tục.
    • Vi phạm, không tuân theo: Hành động không tuân thủ một quy tắc, lời hứa hoặc luật lệ.
    • Bắt đầu, ra: Dùng để chỉ sự bắt đầu của một sự việc, thường bình minh hoặc một sự kiện.
    • Làm suy sụp, làm yếu đi: Hành động làm giảm sức mạnh, tinh thần hoặc sức khỏe của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a break in the water pipe. ( một chỗ vỡ trên ống nước.)
    • Let's take a short break. (Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.)
    • Getting that interview was her big break. (Được phỏng vấn cơ hội lớn của ấy.)
    • There was a sudden break in the weather. (Thời tiết đột nhiên thay đổi.)
  • Động từ:

    • Be careful not to break the glass. (Cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.)
    • The loud noise broke my concentration. (Tiếng ồn lớn làm gián đoạn sự tập trung của tôi.)
    • He never breaks his promises. (Anh ấy không bao giờ thất hứa.)
    • Day breaks early in the summer. (Trời sớm vào mùa .)
    • The sad news broke her heart. (Tin buồn làm tan nát trái tim ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Break the ice": Phá tan sự ngượng ngùng, bắt đầu một cuộc trò chuyện.

    • He told a joke to break the ice at the meeting. (Anh ấy kể một câu chuyện cười để phá tan bầu không khí ngượng ngùng trong cuộc họp.)
  • "Break even": Hòa vốn, không lãi không lỗ.

    • The new business hopes to break even in its first year. (Công ty mới hy vọng sẽ hòa vốn trong năm đầu tiên.)
  • "Break the news": Thông báo tin tức, đặc biệt tin khó nói.

    • The doctor had to break the news to the family. (Bác sĩ phải thông báo tin đó cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Breakable (adj): Có thể vỡ, dễ vỡ.

    • These plates are very breakable. (Những chiếc đĩa này rất dễ vỡ.)
  • Breakage (n): Sự đổ vỡ, vật bị vỡ.

    • Check the items for any breakage. (Kiểm tra các món đồ xem cái nào bị vỡ không.)
  • Breakout (n): Sự bùng phát; sự vượt ngục.

    • There was a breakout of disease in the village. (Đã một đợt bùng phát dịch bệnh trong làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự gián đoạn): Pause (tạm dừng), intermission (giờ giải lao), gap (khoảng trống).
  • Động từ (làm vỡ): Shatter (vỡ tan), crack (nứt), fracture (gãy xương).
  • Động từ (vi phạm): Violate (vi phạm), disobey (không tuân theo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break down:

    • Bị hỏng (máy móc).
      • My car broke down on the highway. (Xe của tôi bị hỏng trên đường cao tốc.)
    • Suy sụp (tinh thần), khóc nức nở.
      • She broke down when she heard the news. ( ấy suy sụp khi nghe tin.)
    • Phân tích, chia nhỏ.
      • Let's break down the problem into smaller parts. (Hãy chia nhỏ vấn đề ra.)
  • Break into:

    • Đột nhập vào.
      • Thieves broke into the house last night. (Bọn trộm đã đột nhập vào nhà đêm qua.)
    • Bất ngờ bắt đầu làm gì đó.
      • He broke into a run. (Anh ấy bất ngờ chạy.)
  • Break out:

    • Bùng nổ, bùng phát (chiến tranh, dịch bệnh).
      • War broke out in 1914. (Chiến tranh bùng nổ năm 1914.)
    • Nổi mẩn, phát ban.
      • She breaks out in a rash when she eats seafood. ( ấy nổi mẩn khi ăn hải sản.)
  • Break up:

    • Chia tay, kết thúc mối quan hệ.
      • They broke up after three years together. (Họ đã chia tay sau ba năm bên nhau.)
    • Giải tán (một nhóm, cuộc họp).
      • The police broke up the protest. (Cảnh sát giải tán cuộc biểu tình.)
    • Tan ra, vỡ vụn.
      • The ship broke up on the rocks. (Con tàu vỡ tan trên những tảng đá.)
  • Break off:

    • Bẻ gãy, làm gãy rời ra.
      • He broke off a piece of chocolate. (Anh ấy bẻ một miếng sô cô la.)
    • Đột ngột dừng lại, chấm dứt.
      • They broke off the negotiations. (Họ đột ngột chấm dứt đàm phán.)
Thành ngữ liên quan
  • Break a leg!: Chúc may mắn! (thường dùng để chúc diễn viên trước khi biểu diễn).

    • You're going on stage next? Break a leg! (Tiếp theo cậu lên sân khấu à? Chúc may mắn nhé!)
  • Break the bank: Tốn rất nhiều tiền, làm cạn tiền.

    • This vacation won't break the bank. (Kỳ nghỉ này sẽ không tốn quá nhiều tiền đâu.)
  • Break the mold: Làm điều đó mới mẻ, khác biệt so với truyền thống.

    • Her innovative design really breaks the mold. (Thiết kế sáng tạo của ấy thực sự phá vỡ khuôn mẫu.)
break

The student takes a short break between classes.

danh từ ((cũng) brake)
  1. xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  2. xe ngựa không mui
danh từ
  1. sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
  2. chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
  3. sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
    • without a break
      không ngừng
  4. (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
  5. sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
    • to make a break with somebody
      cắt đứt quan hệ với ai
  6. sự lỡ lời; sự lầm lỗi
  7. sự vỡ nợ, sự bị phá sản
  8. sự thay đổi (thòi tiết)
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
  10. (thông tục) dịp may, cơ hội
    • to get the breaks
      gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
  11. (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
  12. mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)

Idioms

  • break in the clouds
    tia hy vọng
  • break of day
    bình minh, rạng đông
(bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke
  1. làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
    • to break one's arm
      bị gãy tay
    • to break a cup
      đập vỡ cái tách
    • to break clods
      đập nhỏ những cục đất
    • to break ground
      vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
  2. cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
    • to break a journey
      ngừng cuộc hành trình
    • to the silence
      phá tan sự yên lặng
    • to break the spell
      giải , giải bùa
    • to break a sleep
      làm mất giấc ngủ
    • to break the telephone communications
      làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
    • to break a records
      phá kỷ lục
  3. xua tan, làm tan tác
    • to break the ranks
      phá bỏ hàng ngũ
    • to break the clouds
      xua tan những đám mây
    • to bulk
      bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)
  4. phạm, phạm vi, xâm phạm
    • to break the law
      phạm luật
    • to break one's promise (word); to break faith with someone
      bội ước, không giữ lời hứa với ai
    • to the peace
      làm rối trật tự chung
  5. truyền đạt, báo (tin)
    • to break one's mind to...
      truyền đạt ý kiến của mình cho...
    • to break news
      báo tin
  6. làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết
    • to break someone's health
      làm ai mất sức, làm ai suy nhược
    • to break someone's courage
      làm ai mất hết can đảm
    • to break someone's will
      làm nhụt ý chí của ai
    • to break someone's heart
      làm ai đau lòng
    • to break bank
      ăn hết tiền của nhà cái
    • to break an officer
      (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan
  7. ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi
    • to break a current
      ngăn dòng nước
    • to break [the force of] a blow
      đỡ một miếng đòn
    • to break a fall
      đỡ cho khỏi bị ngã
  8. làm cho thuần thục; tập luyện
    • to break a hoser
      tập ngựa
  9. đập tan; đàn áp, trấn áp
    • to break a rebellion
      đàn ạp một cuộc nổi loạn
  10. sửa chữa
    • to break someone of a hanit
      sửa chữa cho ai một thói quen
  11. mở, mở tung ra, cạy tung ra
    • to a letter open
      thư
    • to break a way
      mở đường
    • to break gaol
      vượt ngục
nội động từ
  1. gãy, đứt, vỡ
    • the branch broke
      cành cây gãy
    • the abscerss breaks
      nhọt vỡ
  2. chạy tán loạn, tan tác
    • enemy troops break
      quân địch bỏ chạy tán loạn
  3. ra, ra, hiện ra
    • day broke
      trời bắt đầu sáng
  4. thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)
    • to break from someone's bonds
      thoát khỏi sự ràng buộc của ai
    • to break free (loose)
      trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
  5. suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản
    • his health is breaking
      sức khoẻ của anh ta sút đi
    • his heart breaks
      anh ta đau lòng đứt ruột
    • a merchant breaks
      một nhà buôn bị phá sản
  6. thay đổi
    • the weather begins to break
      thời tiết bắt đầu thay đổi
  7. vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)
    • his voice breaks
      hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào ( xúc động)
  8. đột nhiên làm; phá lên
    • to break into tears
      khóc lên
    • to break into a gallop
      đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)
  9. cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
    • to break with somebody
      cắt đứt quan hệ với ai
  10. phá vào, phá ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà
    • to break out of prison
      phá ngục ra; vượt ngục
    • to through obstacles
      vượt qua mọi trở ngại
    • to break through the enemy's line
      chọc thủng phòng tuyến của địch

Idioms

  • to break away
    trốn thoát, thoát khỏi
  • to break down
    đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành
  • to break forth
    vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra
  • to break in
    xông vào, phá vào (nhà...)
  • to break off
    rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra
  • to break out
    bẻ ra, bẻ tung ra
  • to break up
    chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...)
  • to break bread with
    ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
  • to break even
    (xem) even
  • to break the ice
    (xem) ice
  • to break a lance with someone
    (xem) lance
  • to break the neck of
    (xem) beck
  • to break Priscian's head
    nói (viết) sai ngữ pháp
  • to break on the wheel
    (xem) wheel