break

/breik/
danh từ ((cũng) brake)
  1. xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  2. xe ngựa không mui
danh từ
  1. sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
  2. chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
  3. sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
    • without a break
      không ngừng
  4. (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
  5. sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
    • to make a break with somebody
      cắt đứt quan hệ với ai
  6. sự lỡ lời; sự lầm lỗi
  7. sự vỡ nợ, sự bị phá sản
  8. sự thay đổi (thòi tiết)
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
  10. (thông tục) dịp may, cơ hội
    • to get the breaks
      gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
  11. (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
  12. mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)

Idioms

  • break in the clouds
    tia hy vọng
  • break of day
    bình minh, rạng đông
(bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke
  1. làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
    • to break one's arm
      bị gãy tay
    • to break a cup
      đập vỡ cái tách
    • to break clods
      đập nhỏ những cục đất
    • to break ground
      vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
  2. cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
    • to break a journey
      ngừng cuộc hành trình
    • to the silence
      phá tan sự yên lặng
    • to break the spell
      giải , giải bùa
    • to break a sleep
      làm mất giấc ngủ
    • to break the telephone communications
      làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
    • to break a records
      phá kỷ lục
  3. xua tan, làm tan tác
    • to break the ranks
      phá bỏ hàng ngũ
    • to break the clouds
      xua tan những đám mây
    • to bulk
      bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)
  4. phạm, phạm vi, xâm phạm
    • to break the law
      phạm luật
    • to break one's promise (word); to break faith with someone
      bội ước, không giữ lời hứa với ai
    • to the peace
      làm rối trật tự chung
  5. truyền đạt, báo (tin)
    • to break one's mind to...
      truyền đạt ý kiến của mình cho...
    • to break news
      báo tin
  6. làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết
    • to break someone's health
      làm ai mất sức, làm ai suy nhược
    • to break someone's courage
      làm ai mất hết can đảm
    • to break someone's will
      làm nhụt ý chí của ai
    • to break someone's heart
      làm ai đau lòng
    • to break bank
      ăn hết tiền của nhà cái
    • to break an officer
      (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan
  7. ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi
    • to break a current
      ngăn dòng nước
    • to break [the force of] a blow
      đỡ một miếng đòn
    • to break a fall
      đỡ cho khỏi bị ngã
  8. làm cho thuần thục; tập luyện
    • to break a hoser
      tập ngựa
  9. đập tan; đàn áp, trấn áp
    • to break a rebellion
      đàn ạp một cuộc nổi loạn
  10. sửa chữa
    • to break someone of a hanit
      sửa chữa cho ai một thói quen
  11. mở, mở tung ra, cạy tung ra
    • to a letter open
      thư
    • to break a way
      mở đường
    • to break gaol
      vượt ngục
nội động từ
  1. gãy, đứt, vỡ
    • the branch broke
      cành cây gãy
    • the abscerss breaks
      nhọt vỡ
  2. chạy tán loạn, tan tác
    • enemy troops break
      quân địch bỏ chạy tán loạn
  3. ra, ra, hiện ra
    • day broke
      trời bắt đầu sáng
  4. thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)
    • to break from someone's bonds
      thoát khỏi sự ràng buộc của ai
    • to break free (loose)
      trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
  5. suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản
    • his health is breaking
      sức khoẻ của anh ta sút đi
    • his heart breaks
      anh ta đau lòng đứt ruột
    • a merchant breaks
      một nhà buôn bị phá sản
  6. thay đổi
    • the weather begins to break
      thời tiết bắt đầu thay đổi
  7. vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)
    • his voice breaks
      hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào ( xúc động)
  8. đột nhiên làm; phá lên
    • to break into tears
      khóc lên
    • to break into a gallop
      đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)
  9. cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
    • to break with somebody
      cắt đứt quan hệ với ai
  10. phá vào, phá ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà
    • to break out of prison
      phá ngục ra; vượt ngục
    • to through obstacles
      vượt qua mọi trở ngại
    • to break through the enemy's line
      chọc thủng phòng tuyến của địch

Idioms

  • to break away
    trốn thoát, thoát khỏi
  • to break down
    đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành
  • to break forth
    vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra
  • to break in
    xông vào, phá vào (nhà...)
  • to break off
    rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra
  • to break out
    bẻ ra, bẻ tung ra
  • to break up
    chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...)
  • to break bread with
    ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
  • to break even
    (xem) even
  • to break the ice
    (xem) ice
  • to break a lance with someone
    (xem) lance
  • to break the neck of
    (xem) beck
  • to break Priscian's head
    nói (viết) sai ngữ pháp
  • to break on the wheel
    (xem) wheel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

break
The student takes a short break between classes.