smash

/smæʃ/
danh từ
  1. sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng
  2. sự va mạnh, sự đâm mạnh vào
    • there's a smash on the road
      tai nạn xe đâm nhauđường cái
  3. (thể dục,thể thao) đập mạnh (quần vợt)
  4. đấm mạnh, đấm thôi sơn
  5. sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp
  6. rượu mạnh ướp đá
  7. (thực vật học) sự thành công lớn
ngoại động từ
  1. đập tan ra từng mảnh
  2. (thể dục,thể thao) đập mạnh (bóng)
  3. phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch)
    • to smash a record
      phá một kỷ lục
  4. làm phá sản
nội động từ
  1. vỡ tan ra từng mảnh
  2. va mạnh vào, đâm mạnh vào
    • car smashes into a tree
      xe ôtô đâm mạnh vào cây
  3. thất bại, phá sản (kế hoạch)
  4. (từ lóng) lưu hành bạc đồng giả

Idioms

  • to smash in
    phá vào, đột nhập vào
  • to smash up
    đập tan ra từng mảnh; vỡ tan ra từng mảnh
phó từ
  1. sầm một cái
    • the car ran smash into the tram
      chiếc ô tô đâm đánh sầm một cái vào xe điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "smash"

smash
The window went smash in the storm.