bannière

danh từ giống cái
  1. cờ hiệu (của một giáo phái, một hội; của chúa phong kiến)
  2. (thông tục) áo sơ mi
    • Se balader en bannière
      mặc áo sơ mi đi dạo
    • c'est la croix et la bannière
      (thân mật) thật là cả một vấn đề, khó khăn phức tạp lắm
    • se ranger sous la bannière de quelqu'un
      về phe ai; cùng một đảng với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bannière"

bannière
Une bannière flotte au vent au sommet du château.