baptism

/'bæptizm/
danh từ
  1. (tôn giáo) lễ rửa tội
  2. sự thử thách đầu tiên
    • baptism of fire
      lần chiến đấu đầu tiên, cuộc thử lửa đầu tiên (của một chiến sĩ)
    • baptism of blood
      sự chịu khổ hình, sự chịu khổ nhục; (quân sự) lần bị thương đầu tiên
  3. sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "baptism"

baptism
A baby is gently held during a baptism ceremony.