barbarism

/'bɑ:bərizm/
danh từ
  1. tình trạng dã man, tình trạng man rợ
  2. hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt thô lỗ; sự thiếu văn hoá
  3. sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài
  4. lời nói thô tục; lời văn thô tục
  5. (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "barbarism"

barbarism
The invading army committed an act of barbarism by destroying the temple.