thó

  1. xem đất thó
  2. (vulg.) faucher ; barboter ; chiper ; choper.
    • ai thó mất gói kẹo của tôi rồi
      quelqu'un m'a chopé le paquet de bonbons.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thó"

thó
Một cậu bé thó một quả táo từ giỏ trái cây.