laver

/'leivə/
ngoại động từ
  1. rửa
    • Laver la vaisselle
      rửa bát đĩa
    • Laver un outrage
      (nghĩa bóng) rửa nhục
  2. giặt
    • Laver du linge
      giặt quần áo
    • laver la tête à quelqu'un
      (thân mật) xạc ai một trận
    • Laver un dessin
      màu nước đơn sắc vào bức vẽ
    • laver une injure dans le sang
      lấy máu rửa nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa