barrenness

/'bærənnis/
Học thuật
Thân thiện
barrenness

The barrenness of the landscape was striking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cằn cỗi, sự khô cằn: Trạng thái của đất đai không thể trồng trọt hoặc sản xuất ra thảm thực vật.
    • Sự không sinh sản, sự vô sinh: Trạng thái (thường chỉ phụ nữ) không thể con.
    • Sự khô khan, sự nghèo nàn: Trạng thái thiếu vắng sự sáng tạo, ý tưởng hoặc kết quả hữu ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The barrenness of the desert landscape was striking. (Sự cằn cỗi của cảnh quan sa mạc thật nổi bật.)
    • She struggled with the emotional pain of her barrenness. ( ấy vật lộn với nỗi đau tinh thần về sự vô sinh của mình.)
    • The barrenness of his imagination resulted in a boring speech. (Sự khô khan trong trí tưởng tượng của anh ta đã dẫn đến một bài phát biểu nhàm chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barrenness of mind": Sự nghèo nàn về tư tưởng, sự khô khan về trí tuệ.

    • The lecture was criticized for its intellectual barrenness. (Bài giảng bị chỉ trích sự khô khan về trí tuệ.)
  • "Barrenness of results": Sự không kết quả, sự vô ích.

    • Despite years of research, the project ended in barrenness. (Bất chấp nhiều năm nghiên cứu, dự án kết thúc trong sự vô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Barren (adj): Cằn cỗi, không sinh sản, khô khan.
    • barren land (vùng đất cằn cỗi), a barren woman (người phụ nữ không thể con), a barren discussion (cuộc thảo luận không kết quả).
Từ đồng nghĩa
  • Infertility: Sự vô sinh (chủ yếu về mặt y học/sinh sản).
  • Sterility: Sự vô trùng, sự không sinh sản.
  • Aridity: Sự khô cằn (thường về đất đai, khí hậu).
  • Unproductiveness: Sự không sinh lợi, sự kém năng suất.
Từ trái nghĩa
  • Fertility: Sự màu mỡ, khả năng sinh sản.
  • Productiveness: Sự năng suất, sự sinh lợi.
  • Fruitfulness: Sự phong phú, sự sinh nhiều kết quả.
barrenness

The barrenness of the landscape was striking.

danh từ
  1. sự cằn cỗi
  2. sự không sinh đẻ
  3. sự khô khan ((văn học))

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống