fecundity

/fi'kʌnditi/
danh từ
  1. sự mắn, sự đẻ nhiều
  2. (thực vật học) khả năng sinh sản
  3. sự màu mỡ (đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fecundity"

fecundity
The rich soil's fecundity supports a vibrant garden.