fecundity

/fi'kʌnditi/
Học thuật
Thân thiện
fecundity

The rich soil's fecundity supports a vibrant garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng sinh sản cao, sự mắn đẻ: Chỉ khả năng sản sinh ra nhiều con cái hoặc hậu duệ, thường dùng cho động vật con người.
    • Sự màu mỡ, độ phì nhiêu: Dùng để mô tả đất đai khả năng sản xuất ra nhiều thực vật hoặc cây trồng.
    • Sự phong phú, sáng tạo dồi dào: (Nghĩa mở rộng) Chỉ sức sản xuất tinh thần, trí tuệ hoặc sáng tạo lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fecundity of rabbits is well-known. (Khả năng sinh sản cao của loài thỏ rất nổi tiếng.)
    • The fecundity of the river valley soil supports abundant crops. (Độ màu mỡ của đấtthung lũng sông hỗ trợ những vụ mùa bội thu.)
    • The artist's fecundity resulted in hundreds of paintings. (Sự sáng tạo dồi dào của người họa sĩ đã cho ra đời hàng trăm bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fecundity of imagination": Sự phong phú của trí tưởng tượng.
    • The novelist was praised for the fecundity of her imagination. (Nhà văn được khen ngợi sự phong phú trong trí tưởng tượng của .)
  • "Biological fecundity": Khả năng sinh sản sinh học.
    • Scientists study the biological fecundity of endangered species. (Các nhà khoa học nghiên cứu khả năng sinh sản sinh học của các loài nguy tuyệt chủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fecund (tính từ): Màu mỡ, khả năng sinh sản cao, sáng tạo phong phú.
    • The fecund land yielded a rich harvest. (Vùng đất màu mỡ cho một vụ thu hoạch bội thu.)
    • A fecund mind. (Một trí óc sáng tạo phong phú.)
  • Fertility (danh từ): Khả năng sinh sản, độ phì nhiêu. (Từ đồng nghĩa gần nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Fertility: Khả năng sinh sản, độ màu mỡ.
  • Productiveness: Năng suất, khả năng sản xuất.
  • Prolificacy: Sự sinh sôi nảy nở nhiều, sự sáng tác nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Infertility: Sự vô sinh, sự cằn cỗi.
  • Sterility: Sự không sinh sản được, sự khô cằn.
  • Barrenness: Sự cằn cỗi, sự không sinh sản.
fecundity

The rich soil's fecundity supports a vibrant garden.

danh từ
  1. sự mắn, sự đẻ nhiều
  2. (thực vật học) khả năng sinh sản
  3. sự màu mỡ (đất)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fecundity"