bascule

/'bæskju:l/
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) tay gạt, tay đòn
  2. ván bập bênh (cho trẻ con chơi)
  3. cân bàn
    • politique de bascule
      (chính trị) chính sách hai tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bascule"

Từ có nhắc đến "bascule"

bascule
Un enfant s'amuse sur une bascule au parc.