beaucoup

phó từ
  1. nhiều lắm
    • Il pleut beaucoup
      mưa nhiều
    • Il aime beaucoup le travail
      yêu lao động
    • J'ai beaucoup d'amis
      tôi nhiều bạn
đại từ
  1. nhiều người; nhiều việc; nhiều cái
    • Beaucoup sont de notre avis
      nhiều người đồng ý với chúng ta
    • Il a beaucoup à faire
      nhiều việc phải làm
  2. à beaucoup près+ cách xa, khác xa
    • c'est beaucoup de (si que)
      khá lắm, là may lắm
    • C'est beaucoup de rencontrer un véritable ami
      gặp được một người bạn chân chínhmay lắm
    • il s'en faut de beaucoup
      còn xa mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

beaucoup
Il y a beaucoup de livres sur l'étagère.