beauté

danh từ giống cái
  1. vẻ đẹp; nét đẹp
    • La beauté de la nature
      vẻ đẹp của thiên nhiên
    • La beauté d'un sacrifice
      nét đẹp của một sự hy sinh
  2. sắc đẹp, nhan sắc
  3. người phụ nữ rất đẹp, mỹ nhân
  4. (số nhiều) những cái đẹp, những nét đẹp
    • beauté du diable
      xem diable
    • de toute beauté
      rất đẹp
    • en beauté
      (thân mật) xuất sắc, rất cừ
    • se refaire une beauté
      (thân mật) đánh phấn son

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

beauté
La beauté de la nature se révèle dans ce paysage de montagne.