béat

tính từ
  1. thanh thản
    • Une vie béate
      cuộc sống thanh thản
  2. khoan khoái
    • Un air béat
      vẻ khoan khoái
  3. ngây ngô
    • Un optimisme béat
      sự lạc quan ngây ngô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

béat
Il contemple le coucher de soleil avec un air béat.