but

/bʌt/
danh từ giống đực
  1. đích
  2. mục đích
    • Atteindre son but
      đạt mục đích
    • Passer le but
      vượt mục đích
  3. (thể dục thể thao) khung thành; cầu môn; bàn (thắng) (bóng đá)
    • Gardien de but
      thủ thành, thủ môn
    • Marquer un but
      ghi một bàn
    • aller au but; aller droit au but
      đi thẳng vào việc
    • dans le but de
      nhằm mục đích
    • de but en blanc
      đột nhiên
    • Butte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

but
Le joueur marque un but pendant le match de football.