befuddled

Adjective
  1. (suy nghĩ) bị rối trí mơ hồ
  2. bị bối rối, lúng túng
  3. bị rượu làm cho u , đần độn, mụ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

befuddled
The student looked befuddled by the complex math problem on the board.