belarus

belarus

A map shows the country of Belarus in eastern Europe.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Belarus: Một quốc gia nội lụcĐông Âu, từng một phần của Liên (trước đây gọi là Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Byelorussia). Đây một nước cộng hòa độc lập thủ đô Minsk, nổi tiếng với các khu rừng rộng lớn di sản văn hóa Slav.

dụ sử dụng
  • (Belarus nổi tiếng với những khu rừng hồ nước đẹp.)
  • ( ấy đã đi đến Belarus để thăm người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Republic of Belarus": Tên chính thức của quốc gia này.

    • The Republic of Belarus is a member of the United Nations. (Cộng hòa Belarus thành viên của Liên Hợp Quốc.)
  • "Belarusian": Tính từ hoặc danh từ chỉ người hoặc thứ đó liên quan đến Belarus.

    • Belarusian culture has a rich tradition of folk music. (Văn hóa Belarus truyền thống phong phú về âm nhạc dân gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Belarusian (tính từ): thuộc về Belarus.
    • The Belarusian language is one of the official languages. (Ngôn ngữ Belarus một trong những ngôn ngữ chính thức.)
  • Belarusian (danh từ): người dân Belarus.
    • Many Belarusians speak Russian as well. (Nhiều người Belarus cũng nói tiếng Nga.)
Từ đồng nghĩa
  • Byelorussia: Tên của Belarus trong thời kỳ Liên .
    • Byelorussia was a Soviet republic until 1991. (Byelorussia một nước cộng hòa Xô viết cho đến năm 1991.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến riêng cho từ "Belarus", đây tên địa danh.)