berried

/'berid/
Học thuật
Thân thiện
berried

The bush is berried with bright red fruit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • quả mọng: Dùng đểtả thực vật đang mang hoặc khả năng sinh ra các loại quả mọng (berry).
    • trứng (tôm): Dùng để mô tả con tôm cái đang mang trứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The berried holly bush looked beautiful in the winter. (Bụi cây nhựa ruồi quả mọng trông thật đẹp vào mùa đông.)
    • Fishermen are advised to release berried lobsters back into the sea. (Ngư dân được khuyên nên thả những con tôm hùm trứng trở lại biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "berried plant": cây quả mọng.

    • This guide helps identify berried plants in the forest. (Hướng dẫn này giúp nhận diện các cây quả mọng trong rừng.)
  • "berried female": con cái mang trứng (trong ngữ cảnh động vật giáp xác).

    • Protecting berried females is crucial for sustaining crab populations. (Bảo vệ những con cua cái mang trứng rất quan trọng để duy trì quần thể cua.)
Biến thể từ gần giống
  • Berry (danh từ): quả mọng.

    • Blueberries and strawberries are types of berries. (Việt quất dâu tây các loại quả mọng.)
  • Unberried (tính từ): không quả mọng; không mang trứng (tôm).

    • They only harvested the unberried shrimp. (Họ chỉ thu hoạch những con tôm không mang trứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fruit-bearing (adj): mang quả, ra quả (thường dùng chung cho thực vật).
  • Egg-bearing (adj): mang trứng (dùng cho động vật).
berried

The bush is berried with bright red fruit.

tính từ
  1. (thực vật học) quả mọng
  2. trứng (tôm)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống