too

/tu:/
phó từ
  1. quá
    • too much
      nhiều quá
  2. (thông tục) rất
    • too bad
      rất xấu, rất tồi
  3. cũng
    • he was a poet and a musician too
      anh ấy một nhà thơ cũng một nhạc
  4. quả như thế
    • they say he is the best student, and he is too
      người ta nói anh ấy người học sinh đại học giỏi nhất, anh ấy quả như thế
  5. ngoài ra, hơn thế
    • done, too, easily
      đã làm xong hơn thế lại làm xong dễ dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

too
He added too much sugar to his tea.