besiege
/bi'si:dʤ/
Học thuậtThân thiện
The reporters besieged the celebrity with questions as she left the courthouse.
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- (Quân sự) Bao vây, vây hãm: Hành động của quân đội bao quanh một thành phố, pháo đài hoặc vị trí để cô lập và tấn công, buộc đối phương đầu hàng.
- Xúm quanh, vây quanh: Một nhóm người tập trung dày đặc xung quanh một người hoặc một vật.
- (Nghĩa bóng) Quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin): Bị làm phiền, tấn công hoặc yêu cầu một cách liên tục và áp đảo, thường là bằng lời nói hoặc yêu cầu.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The army decided to besiege the castle. (Quân đội quyết định bao vây lâu đài.)
- Fans besieged the actor as he left the theater. (Người hâm mộ xúm quanh nam diễn viên khi anh rời khỏi nhà hát.)
- The company was besieged with complaints after the product launch. (Công ty bị quây lấy bởi những lời phàn nàn sau khi ra mắt sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be besieged by/with something": Bị áp đảo, choáng ngợp bởi một thứ gì đó (thường là tiêu cực như vấn đề, yêu cầu, câu hỏi).
- The help desk was besieged with calls during the system outage. (Bộ phận hỗ trợ bị nhâu nhâu bởi các cuộc gọi trong thời gian hệ thống ngừng hoạt động.)
Biến thể và từ gần giống
- Siege (n): Cuộc bao vây, sự vây hãm.
- The city endured a long siege. (Thành phố chịu đựng một cuộc bao vây dài.)
Từ đồng nghĩa
- Surround: Bao quanh, vây quanh.
- Harass: Quấy rầy, làm phiền.
- Overwhelm: Áp đảo, tràn ngập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến nào khác ngoài cấu trúc "be besieged by/with")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "besiege")
The reporters besieged the celebrity with questions as she left the courthouse.
ngoại động từ
- (quân sự) bao vây, vây hãm
- xúm quanh
- (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)
- to be besieged with questionsbị chất vấn dồn dập