circumvent

/,sə:kəm'vent/
Học thuật
Thân thiện
circumvent

The clever driver found a way to circumvent the traffic jam.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vượt qua, đi vòng qua (một trở ngại hoặc quy định): Hành động tránh một cái đó, đặc biệt một vấn đề hoặc quy tắc, bằng cách sử dụng một con đường hoặc phương pháp khéo léo hoặc gián tiếp.
    • Làm thất bại, phá vỡ (kế hoạch, ý định): Hành động ngăn chặn điều đó xảy ra hoặc đạt được mục đích của bằng một kế hoạch thông minh.
    • Bao vây, vây quanh: (Nghĩa , ít dùng) Hành động bao quanh hoặc bao vây một nơi nào đó.
dụ sử dụng
  • (Con đường mới được xây dựng để đi vòng qua trung tâm thành phố đông đúc.)
  • (Anh ta tìm thấy một kẽ hở pháp để lách các quy định về thuế.)
  • (Chiến lược của họ đã thành công vô hiệu hóa hàng phòng thủ của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to circumvent a problem": tìm cách giải quyết hoặc tránh một vấn đề không đối mặt trực tiếp với .
    • We need to circumvent the technical problem before the product launch. (Chúng ta cần tìm cách vượt qua vấn đề kỹ thuật trước khi ra mắt sản phẩm.)
  • "to circumvent the rules/law": tìm cách không tuân thủ các quy tắc hoặc luật lệ một cách khéo léo, thườngranh giới của sự hợp pháp.
    • The company was accused of trying to circumvent environmental laws. (Công ty bị cáo buộc cố gắng lách luật môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Circumvention (danh từ): hành động vượt qua hoặc lách luật.
    • The circumvention of security measures is a serious offense. (Việc vượt qua các biện pháp an ninh một hành vi vi phạm nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bypass (v): đi vòng qua, bỏ qua.
  • Evade (v): tránh , lẩn tránh (một câu hỏi, trách nhiệm).
  • Outmaneuver (v): vượt mặt, thắng thế nhờ sự khéo léo.
Từ trái nghĩa
  • Confront (v): đối mặt, đương đầu.
  • Obey (v): tuân theo, vâng lời.
  • Encounter (v): gặp phải, chạm trán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "circumvent" không phrasal verb phổ biến. thường được sử dụng một mình với tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "circumvent".)

circumvent

The clever driver found a way to circumvent the traffic jam.

ngoại động từ
  1. dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)
  2. phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)