circumvent

/,sə:kəm'vent/
ngoại động từ
  1. dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)
  2. phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "circumvent"

circumvent
The clever driver found a way to circumvent the traffic jam.