bijou

/'bi:ʤu:/
danh từ giống đực
  1. đồ nữ trang
  2. (nghĩa bóng) vật xinh xắn; kỳ công
    • Un bijou d'architecture
      một kỳ công về kiến trúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bijou"

Từ có nhắc đến "bijou"

bijou
Une petite fille porte un joli bijou en forme de cœur.