blatant

/'bləitənt/
tính từ
  1. hay kêu la, hay la lối, hay làm om xòm
  2. rành rành, hiển nhiên
    • a blatant lie
      lời nói dối rành rành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

blatant
The politician made a blatant attempt to buy votes with cash.