conspicuous

/kən'spikjuəs/
tính từ
  1. dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
    • traffic sings should be conspicuous
      các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy
  2. làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý
    • he is conspicuous for his bravery
      anh ta được người ta để ý lòng dũng cảm
    • to make oneself conspicuous
      làm cho người ta để ý đến mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "conspicuous"

conspicuous
The bright red umbrella was conspicuous on the gray beach.