blazing

/'bleiziɳ/
tính từ
  1. nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói
    • a blazing hot day
      một ngày nóng như thiêu như đốt
    • blazing sun
      mặt trời sáng chói
  2. rõ ràng, rành rành, hiển nhiên
    • a blazing lie
      lời nói dối rành rành
  3. (săn bắn) ngửi thấy (hơi con thú)
    • blazing scent
      hơi (con thú) còn ngửi thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "blazing"

Từ có nhắc đến "blazing"

blazing
The campfire is blazing brightly in the dark forest.