clamant

/'kleimənt/
tính từ
  1. hay làm ầm, hay la lối
  2. hay nài nỉ; cứ khăng khăng
  3. gấp, thúc bách
    • a clamant need for something
      việc cần gấp cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

clamant
The clamant child cried for his mother's attention.