blindé

tính từ
  1. bọc sắt
    • Char blindé
      xe bọc sắt, xe thiết giáp
    • Division blindée
      sư đoàn thiết giáp
  2. (điện học, rađiô) được chắn, được che
  3. (thân mật) dạn dày
    • Blindé contre les rigueurs de l'hiver
      dạn dày chống giá lạnh khắc nghiệt của mùa đông
  4. (thông tục) say rượu
danh từ giống đực
  1. xe bọc sắt, xe thiết giáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "blindé"

blindé
Un soldat conduit un blindé sur un chemin de terre.