blouser

Học thuật
Thân thiện
blouser

Un vendeur malhonnête essaie de blouser un client avec une fausse garantie.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Lừa gạt, lừa bịp: Hành động lừa dối hoặc đánh lừa ai đó, thường trong bối cảnh thân mật hoặc không trang trọng.
    • Đưa (bi) vào lỗ: Trong các trò chơi như bi-a, hành động đánh cho viên bi lăn vào lỗ. Đâynghĩa , ít dùng.
  2. Nội động từ:

    • Phồng ra, phồng lên: Dùng để miêu tả cách một chiếc áo (như áo blouse) phồng ra ở phần thân trên hoặc eo, tạo thành các nếp phồng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a essayé de me blouser sur le prix. (Anh ta đã cố gắng lừa tôi về giá cả.)
    • Le vendeur malhonnête blouse ses clients. (Người bán hàng không trung thực lừa gạt khách hàng của mình.)
  • Nội động từ:

    • Cette robe blouse à la taille. (Chiếc váy này phồng lênphần eo.)
    • Le tissu léger blouse agréablement. (Chất liệu vải nhẹ phồng lên một cách duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire blouser": Bị lừa, bị gạt.
    • Il s'est fait blouser en achetant cette voiture. (Anh ấy đã bị lừa khi mua chiếc xe hơi đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Blousant, blousante (tính từ): xu hướng phồng lên, tạo dáng phồng.

    • Une veste blousante (Một chiếc áo khoác dáng phồng).
  • Blouse (danh từ): Áo blouse, áo choàng.

    • Une blouse de laboratoire (Áo blouse phòng thí nghiệm).
Từ đồng nghĩa
  • Tromper: Lừa dối.
  • Duper: Lừa bịp, lừa gạt.
  • Gonfler: Phồng lên, căng phồng (nghĩa đen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blouser quelqu'un: Lừa gạt ai đó.
    • Ne te laisse pas blouser par ses belles paroles. (Đừng để bị lừa bởi những lời nói ngọt ngào của hắn ta.)
blouser

Un vendeur malhonnête essaie de blouser un client avec une fausse garantie.

ngoại động từ
  1. (thân mật) lừa gạt
    • Blouser un client
      lừa gạt khách hàng
  2. (từ , nghĩa ) đưa vào lỗ
    • Blouser une bille
      đưa bi vào lỗ
nội động từ
  1. phồng (áo)

Từ chứa "blouser"

Từ có nhắc đến "blouser"