blouser

ngoại động từ
  1. (thân mật) lừa gạt
    • Blouser un client
      lừa gạt khách hàng
  2. (từ , nghĩa ) đưa vào lỗ
    • Blouser une bille
      đưa bi vào lỗ
nội động từ
  1. phồng (áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "blouser"

Từ có nhắc đến "blouser"

blouser
Un vendeur malhonnête essaie de blouser un client avec une fausse garantie.