blesser

ngoại động từ
  1. đánh bị thương, gây thương tích
  2. làm đau; làm khó chịu
    • Souliers qui blessent les pieds
      giày làm đau chân
    • Sons qui blessent l'oreille
      tiếng làm đinh tai
  3. xúc phạm; làm phương hại đến
    • Blesser quelqu'un dans son amour-propre
      xúc phạm lòng tự ái của ai
    • Blesser les intérêts
      làm phương hại đến quyền lợi
  4. (văn học) từ nghĩa làm trái với, làm tổn thương
    • Blesser les convenances
      trái lề thói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "blesser"