blowzed

/blauzd/ Cách viết khác : (blowzy) /'blauzi/
tính từ
  1. thô kệch
  2. tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà)
blowzed
A woman with blowzed hair walks through a windy field.