blowzed

/blauzd/ Cách viết khác : (blowzy) /'blauzi/
Học thuật
Thân thiện
blowzed

A woman with blowzed hair walks through a windy field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thô kệch, nhếch nhác: Dùng để miêu tả vẻ ngoài của một người, đặc biệt phụ nữ, với mái tóc rối bù, khuôn mặt đỏ ửng trang phục lôi thôi, thiếu sự gọn gàng tinh tế.
    • Lếch thếch, lôi thôi: Nhấn mạnh sự thiếu chỉn chu, cẩu thả trong ngoại hình cách ăn mặc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She looked rather blowzed after the long, dusty journey. ( ấy trông khá nhếch nhác sau chuyến hành trình dài đầy bụi.)
    • The character was portrayed as a blowzed woman with untidy hair. (Nhân vật được miêu tả một người phụ nữ thô kệch với mái tóc rối bù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blowzed appearance": vẻ ngoài nhếch nhác, lôi thôi.
    • His blowzed appearance suggested he had slept in his clothes. (Vẻ ngoài lếch thếch của anh ta gợi ý rằng anh ta đã ngủ trong bộ quần áo đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Blowzy (tính từ): Đây cách viết biến thể phổ biến hơn của "blowzed", cùng mang nghĩa thô kệch, nhếch nhác.
    • She had a blowzy, red-faced look. ( ấy có vẻ ngoài thô kệch, mặt đỏ ửng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dishevelled (Anh-Anh) / Disheveled (Anh-Mỹ): Đầu tóc rối bù, quần áo xốc xếch.
  • Unkempt: Không chải chuốt, bù xù (thường nói về tóc), thiếu sự chăm sóc.
  • Slovenly: Cẩu thả, lôi thôi trong ngoại hình thói quen.
Từ trái nghĩa
  • Neat: Gọn gàng, ngăn nắp.
  • Tidy: Sạch sẽ, chỉn chu.
  • Well-groomed: Được chăm chút kỹ lưỡng, ngoại hình tươm tất.
blowzed

A woman with blowzed hair walks through a windy field.

tính từ
  1. thô kệch
  2. tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà)