blessed

/'blesid/
tính từ
  1. thần thánh; thiêng liêng
  2. hạnh phúc sung sướng; may mắn
  3. (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
    • that blessed boy!
      thằng ranh con quỷ quái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "blessed"

Từ có nhắc đến "blessed"

blessed
A grandmother feels blessed to have her family together for the holiday.