bolter

/'boultə/
danh từ
  1. máy sàng
danh từ
  1. con ngựa lồng lên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bolter
A farmer uses a bolter to separate wheat from chaff.