palter

/'pɔ:ltə/
nội động từ
  1. nói quẩn nói quanh; quanh co không thực
    • to palter with someone
      nói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai
  2. cãi chày cãi cối; cò kè
    • to palter with someone about something
      cãi chày cãi cối với ai về cái ; cò kè với ai về
  3. coi thường, coi nhẹ, đùa cợt
    • to palter with a subject
      coi nhẹ một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

palter
The witness began to palter when asked a direct question.