bonté

Học thuật
Thân thiện
bonté

Une personne âgée montre de la bonté en aidant un enfant à traverser la rue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lòng tốt, lòng nhân từ: Phẩm chất đạo đức của một người thể hiện sự tử tế, vị tha mong muốn làm điều tốt cho người khác.
    • Việc tốt; cử chỉ thân thiện: Hành động cụ thể xuất phát từ lòng tốt.
    • Chất tốt, phẩm chất tốt: (Từ ) Đặc tính tốt, có ích của một sự vật (như đất đai, hàng hóa).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bonté de cette femme est connue de tous. (Lòng tốt của người phụ nữ này được mọi người biết đến.)
    • Il m'a témoigné beaucoup de bontés pendant ma maladie. (Anh ấy đã thể hiện nhiều cử chỉ tốt với tôi trong lúc tôi bị bệnh.)
    • On apprécie la bonté de ce sol pour la culture. (Người ta đánh giá cao chất đất tốt của mảnh đất này để canh tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir pour quelqu'un mille bontés": Làm muôn vàn việc tốt, thể hiện vô vàn sự tử tế với ai đó.

    • Elle a eu pour lui mille bontés durant sa convalescence. ( ấy đã làm vô số việc tốt cho anh ta trong thời gian anh hồi phục sức khỏe.)
  • "Ayez la bonté de + infinitif": Xin anh/chị vui lòng... (cụm từ lịch sự để yêu cầu).

    • Ayez la bonté de patienter quelques instants. (Xin quý vị vui lòng chờ một vài phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Bon, bonne (tính từ): Tốt, hiền lành.
    • C'est une personne bonne. (Đómột người tốt.)
  • Bienfaisance (danh từ giống cái): Lòng nhân đức, hoạt động từ thiện.
    • Une société de bienfaisance. (Một hội từ thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Générosité: Lòng hào phóng, rộng lượng.
  • Bienveillance: Thiện ý, lòng tốt bụng.
  • Altruisme: Lòng vị tha.
Thành ngữ liên quan
  • "La bonté en personne": Hiện thân của lòng tốt.

    • Notre grand-mère, c'est la bonté en personne. ( của chúng tôi chínhhiện thân của lòng tốt.)
  • "Abuser de la bonté de quelqu'un": Lợi dụng lòng tốt của ai.

    • Il ne faut pas abuser de sa bonté. (Không nên lợi dụng lòng tốt của ấy.)
bonté

Une personne âgée montre de la bonté en aidant un enfant à traverser la rue.

danh từ giống cái
  1. lòng tốt, lòng nhân từ
  2. (số nhiều) việc tốt; cử chỉ thân thiện
    • Avoir pour quelqu'un mille bontés
      làm muôn nghìn việc tốt cho ai
  3. (từ , nghĩa ) chất tốt
    • La bonté d'un terrain
      chất tốt của đám đất
    • ayez la bonté de
      xin anh (chị...) vui lòng