bonnet

/'bɔnit/
Học thuật
Thân thiện
bonnet

Une petite fille tricote un bonnet rouge pour l'hiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • bonê: Một loại mềm, thường trùm kín đầu không vành, thường được buộc dưới cằm.
    • Dạ tổ ong: Trong động vật học, chỉ một trong các ngăn của dạ dàyđộng vật nhai lại.
    • Bao : Một phần của áo nịt ngực (corset) thời xưa, dùng để nâng đỡ che phủ ngực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle porte un bonnet de laine en hiver. ( ấy đội một chiếc len vào mùa đông.)
    • Le premier estomac des vaches s'appelle le bonnet. (Dạ dày đầu tiên của được gọi là dạ tổ ong.)
    • Les bonnets de ce corset sont brodés. (Những cái bao của chiếc áo nịt ngực này được thêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la tête près du bonnet": dễ nổi nóng, dễ cáu.

    • Fais attention, il a la tête près du bonnet aujourd'hui. (Cẩn thận đấy, hôm nay anh ta dễ nổi nóng lắm.)
  • "c'est blanc bonnet et bonnet blanc": cũng vậy thôi, cũng như nhau, chẳng khác gì nhau.

    • Choisir l'un ou l'autre, c'est blanc bonnet et bonnet blanc. (Chọn cái này hay cái kia thì cũng vậy thôi.)
  • "deux têtes sous un même bonnet": hai người cùng một ý nghĩ, rất thân thiết hiểu nhau.

    • Ces deux sœurs sont toujours d'accord, ce sont deux têtes sous un même bonnet. (Hai chị em này lúc nào cũng đồng ý với nhau, họ rất thân thiết.)
  • "gros bonnet": nhân vật quan trọng, người chức vụ cao.

    • La réunion a réuni plusieurs gros bonnets de l'industrie. (Buổi họp đã quy tụ nhiều nhân vật quan trọng trong ngành công nghiệp.)
  • "jeter son bonnet par-dessus les moulins": (thường dùng cho phụ nữ) bất chấp lề thói, không quan tâm đến dư luận nữa.

    • Après le scandale, elle a décidé de jeter son bonnet par-dessus les moulins. (Sau vụ bê bối, ấy đã quyết định bất chấp tất cả.)
  • "opiner du bonnet": gật đầu đồng ý, hoàn toàn tán thành một cách thụ động.

    • Il n'a rien dit, il s'est contenté d'opiner du bonnet. (Anh ta không nói gì, chỉ gật đầu đồng ý.)
  • "prendre sous son bonnet": tự mình chịu trách nhiệm, tự quyết định ( không hỏi ý kiến người khác).

    • Il a pris sous son bonnet de changer le plan. (Anh ta tự quyết định thay đổi kế hoạch.)
Biến thể từ liên quan
  • Bonnet de bain (danh từ giống đực): tắm, trùm đầu khi đi bơi.

    • N'oublie pas ton bonnet de bain pour la piscine. (Đừng quên bơi của con khi đi bể bơi nhé.)
  • Bonnet de nuit (danh từ giống đực): ngủ; (nghĩa bóng) người buồn ngủ, người mặtmày ê.

    • Autrefois, les femmes portaient un bonnet de nuit. (Ngày xưa, phụ nữ thường đội ngủ.)
  • Bonnet d'âne (danh từ giống đực): tai lừa (biểu tượng cho sự dốt nát, thường dùng để chế giễu học trò lười).

    • Dans les vieilles images, l'élève paresseux portait un bonnet d'âne. (Trong các bức tranh xưa, học trò lười thường đội tai lừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "": Chapeau ( nói chung, thường vành), toque ( chụp đầu, đầu bếp).
  • Pour le sens "dạ tổ ong": Réseau (tên khoa học chính xác hơn).
Thành ngữ liên quan

(Các thành ngữ đã được liệt kê đầy đủ trong mục "Các cách sử dụng nâng cao").

bonnet

Une petite fille tricote un bonnet rouge pour l'hiver.

danh từ giống đực
  1. bonê (trùm đầu, không vành)
    • Bonnet d'âne
      tai lừa (đội cho học trò lười)
  2. (động vật học) dạ tổ ong (của loài nhai lại)
  3. bao (ở cái nịt vú của phụ nữ)
    • avoir la tête près du bonnet
      hay cáu, bẳn tính
    • bonnet de nuit
      ngủ; người mặtmày ê
    • bonnet d'évêque
      xem évêque
    • c'est blanc bonnet et bonnet blanc
      thì cũng thế
    • deux têtes sous un même bonnet
      hai người một ý
    • gros bonnet
      (thân mật) người chức vụ cao, quan to
    • jeter son bonnet par-dessus les moulins
      bất chấp lề thói (phụ nữ)
    • opiner du bonnet
      hoàn toàn tán thành
    • prendre sous son bonnet
      chịu lấy trách nhiệm