bonde

danh từ giống cái
  1. lỗ tháo (nước); nút đậy lỗ tháo (nước)
  2. lỗ rót (thùng rượu); nút đậy lỗ rót (thùng rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bonde
Le bouchon de la bonde est retiré pour vider la baignoire.