bond

/bɔnd/
danh từ giống đực
  1. sự nảy lên, sự dội lên
    • Le bond le la balle
      sự nảy lên của quả bóng
  2. cái nhảy
    • Un bond de quatre mètres
      cái nhảy bốn mét
  3. sự nhảy vọt
    • Les bonds du progrès
      những bước nhảy vọt của tiến bộ
    • du premier bond
      tức khắc
    • entre bond et volée
      gấp gáp
    • faire faux bond à quelqu'un
      không giữ lời hứa với ai
    • franchir un obstacle d'un bond
      vượt qua khó khăn một cách dễ dàng
    • prendre (saisir) la balle au bond
      xem balle
    • Bon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

bond
Le chat fait un bond pour attraper la souris.