bouffir

ngoại động từ
  1. làm phị ra
    • Cette maladie bouffit le visage
      bệnh ấy làm mặt phị ra
  2. làm đầy
    • Être bouffi d'orgueil
      đầy kiêu ngạo
nội động từ
  1. phị ra
    • Son corps bouffit de plus en plus
      người anh ta càng phị ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bouffir"

bouffir
Cette maladie fait bouffir le visage.