pouvoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Có thể, khả năng: Diễn tả khả năng thực hiện một hành động về mặt thể chất, tinh thần hoặc kỹ thuật.
    • quyền, được phép: Diễn tả sự cho phép về mặt quy tắc, luật lệ hoặc phép xã giao.
    • Ước , cầu , mong rằng: Dùng trong lối cầu khẩn để bày tỏ mong ước (thườngthể giả định).
  2. Danh từ giống đực:

    • Khả năng: Năng lực để làm một việc gì đó.
    • Quyền, quyền hạn: Quyền lực hợp pháp hoặc chính thức để hành động hoặc ra quyết định.
    • Quyền hành, quyền lực: Sức mạnh để kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến người khác hoặc sự việc.
    • Chính quyền: Tổ chức hoặc nhóm người nắm giữ quyền lực nhà nước.
    • Năng suất: Khả năng sản xuất hoặc hiệu quả của một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Je peux parler français. (Tôi có thể nói tiếng Pháp.) - Diễn tả khả năng.
    • Vous pouvez entrer. (Anh có thể vào.) - Diễn tả sự cho phép.
    • Pourriez-vous m'aider ?* (Ông có thể giúp tôi được không?) - Dùng lịch sự để đưa ra yêu cầu.
    • Puisse-t-il réussir !* (Ước anh ấy thành công!) - Diễn tả mong ước.
  • Danh từ:

    • C'est hors de mon pouvoir. (Điều đó nằm ngoài khả năng của tôi.)
    • Il a le pouvoir de signer le contrat. (Ông ấy quyềnhợp đồng.)
    • L'abus de pouvoir est dangereux. (Sự lạm dụng quyền lực thật nguy hiểm.)
    • Le pouvoir exécutif. (Chính quyền hành pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Il se peut que + subjonctif: Có thể là, biết đâu là. Diễn tả một khả năng không chắc chắn.
    • Il se peut qu'il pleuve demain. (Có thể ngày mai trời sẽ mưa.)
  • N'en pouvoir plus: Mệt quá rồi, không chịu được nữa.
    • Je suis épuisé, je n'en peux plus. (Tôi kiệt sức rồi, tôi không chịu được nữa.)
  • On ne peut plus + adjectif: Hết sức, cực kỳ.
    • Elle est on ne peut plus gentille. ( ấy hết sức tử tế.)
  • Au pouvoir de: Trong khả năng của.
    • Agissez au mieux de votre pouvoir. (Hãy hành động trong khả năng tốt nhất của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pouvoir (danh từ) các từ liên quan chỉ các loại quyền lực cụ thể:
    • Pouvoir d'achat: Sức mua.
    • Pouvoir judiciaire: Quyền tư pháp.
  • Puissant (tính từ): Mạnh mẽ, quyền lực.
    • Un pays puissant. (Một quốc gia hùng mạnh.)
  • Impouvoir (danh từ - hiếm): Sự bất lực.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (có thể): Être capable de ( khả năng), être en mesure de (có điều kiện để).
  • Động từ (được phép): Avoir le droit de ( quyền), être autorisé à (được cho phép).
  • Danh từ (quyền lực): Autorité (thẩm quyền), puissance (sức mạnh, thế lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pouvoir compter sur quelqu'un: Có thể tin cậy/trông cậy vào ai.
    • Je peux compter sur toi. (Tôi có thể trông cậy vào cậu.)
Thành ngữ liên quan
  • Savoir-faire et pouvoir-faire: Biết làm có thể làm (kiến thức khả năng thực thi).
  • Fondé de pouvoir: Người được ủy quyền (thường trong lĩnh vực thương mại, pháp lý).
  • Séparation des pouvoirs: Sự phân chia quyền lực (tam quyền phân lập).
ngoại động từ
  1. có thể, khả năng; quyền
    • J'ai fait ce que j'ai pu
      tôi đã làm cái tôi có thể làm được
    • Pouvoir faire quelque chose
      có thể làm việc
    • Vous pouvez partir
      anh có thể đi
  2. ước , cầu , mong rằng
    • Puisse le ciel vous être favorable
      cầu trời phù hộ cho anh
  3. (không ngôi) có thể
    • il peut arriver que l' avenir soit meilleur
      có thể tương lai sẽ khá hơn
    • n'en pouvoir mais
      xem mais
    • n'en plus pouvoir
      mệt quá rồi, không chịu được nữa
    • on ne peut mieux
      không thể hơn được
    • on ne peut plus
      hết sức
    • on ne peut plus être aimable
      hết sức đáng yêu
    • advienne que pourra
      xem advenir
danh từ giống đực
  1. khả năng
    • Cela dépasse mon pouvoir
      điều đó vượt khả năng của tôi
  2. quyền, quyền hạn
    • Pouvoir législatif
      quyền lập pháp
    • Pouvoir réglementaire
      quyền lập qui
    • Pouvoir d'un tuteur
      quyền hạn của người giám hộ
  3. sự uỷ quyền, giấy uỷ quyền
  4. quyền hành, quyền lực, quyền bính
    • Pouvoir spirituel
      quyền tinh thần
  5. chính quyền
    • Pouvoir central
      chính quyền trung ương
  6. năng suất
    • Pouvoir d'absorption
      năng suất hấp thu
    • excès de pouvoir
      xem excès
    • fondé de pouvoir
      xem fondé
    • pouvoir d'achat
      xem achat
    • séparation des pouvoirs
      sự phân quyền